Quyết định số 2961/QĐ –UBND ngày 8/6/2017 của UBND Thành phố về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 9.

Điểm báo

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 122/ NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố;

          Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 9 tại Tờ trình số 1151/TTr-UBND ngày 04 tháng 05 năm 2017; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5292      /TTr-TNMT-KH ngày 31  tháng 5 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 9 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

          1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Long Bình

Long Thạnh Mỹ

Tân Phú

Hiệp Phú

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Long B

Phước Long A

Trường Thạnh

Long Phước

Long Trường

Phước Bình

Phú Hữu

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DTTN (1+2+3)

 

11.397,33

1.772,21

1.212,58

445,08

224,24

418,93

528,08

592,33

237,20

983,77

2.525,09

1.438,97

98,88

1.206,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.622,88

174,64

90,15

49,06

4,47

5,87

26,77

49,64

0,93

289,61

1.199,23

711,43

2,85

304,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

334,85

7,09

0,72

 

 

0,00

 

2,98

 

5,19

99,65

179,05

 

40,17

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

66,48

 

0,09

 

 

0,00

 

 

 

 

34,91

 

 

31,48

 

Đất trồng lúa **

LUA**

293,74

7,09

6,87

 

 

 

 

4,18

 

0,97

74,35

177,07

 

23,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

149,25

32,20

0,65

0,18

4,14

0,01

8,07

10,07

0,42

77,25

11,20

0,34

 

4,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.995,27

104,09

79,95

48,88

0,33

1,82

10,42

32,34

0,36

176,91

1.010,58

337,15

2,85

189,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21,57

21,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

121,94

9,68

1,96

 

 

4,05

8,29

0,07

0,14

29,29

3,45

17,83

 

47,19

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.773,97

1.597,57

1.122,42

396,02

219,77

413,06

501,31

542,68

236,27

693,88

1.325,86

727,54

96,03

901,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

172,01

5,59

39,60

0,75

7,87

0,12

 

10,18

 

18,28

87,86

 

1,77

 

2.2

Đất an ninh

CAN

49,97

5,16

34,19

0,04

9,23

0,54

 

 

0,56

 

 

0,15

 

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

821,52

 

295,42

93,99

5,48

125,90

247,14

 

 

 

 

 

 

53,58

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,24

41,12

2,87

0,75

0,38

0,20

0,20

0,56

0,20

5,10

0,30

0,20

0,20

1,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

426,93

77,22

0,97

6,38

28,64

0,26

21,36

26,56

20,54

20,81

200,33

1,01

2,26

20,59

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.060,47

568,19

300,77

189,92

66,30

122,89

75,60

142,76

51,97

112,24

114,87

68,06

26,83

220,08

2.10

Đất có di tích lịch sử – văn hóa

DDT

4,85

 

 

 

 

2,98

0,23

 

 

 

 

1,65

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,67

 

0,21

 

 

 

 

0,42

0,04

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3.048,49

498,11

361,91

90,53

95,19

149,24

121,33

315,28

152,27

336,39

97,19

335,62

56,16

439,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,12

0,88

0,65

0,49

2,05

0,48

0,58

0,16

0,27

2,06

0,66

0,26

0,25

2,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,79

0,62

0,08

0,33

 

0,64

 

 

 

 

 

1,13

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37,71

16,62

3,95

2,45

0,84

1,77

6,52

 

1,40

 

0,43

2,44

1,11

0,19

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

74,31

32,89

18,20

2,62

0,26

2,69

2,68

1,75

0,50

6,25

0,90

4,20

0,27

1,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,14

0,84

 

 

 

 

 

 

 

0,30